dẽ giun
Định nghĩa
Nghĩa 1: dẽ giun (Danh từ)
Một loài dẽ có kích thước nhỏ.
- 1."Dẽ giun thường sống ở những khu vực ẩm thấp."
- 2."Tôi thấy một con dẽ giun đang bay lượn quanh vườn."
Lưu ý khi sử dụng "dẽ giun"
Lưu ý về danh từ
"dẽ giun" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "dẽ giun"
dẽ giun là danh từ trong tiếng Việt. Một loài dẽ có kích thước nhỏ. Ví dụ: "Dẽ giun thường sống ở những khu vực ẩm thấp."
Từ liên quan
dẻo quèo quẹo
Từ dùng để diễn tả sự mềm mại, uốn lượn, nhưng thường mang ý chê bai, phê phán.
dẻo quẹo
(Khẩu ngữ) rất dẻo, mềm mại, linh hoạt.
dẽ
Chim nhỏ, có nhiều loài, chân cao, mảnh, mỏ dài, sống ở gần bờ nước, thường ăn giun.
dẽ gà
Loài dẽ có kích thước lớn, thường sống ở những vùng nước lợ.
dế
Loại côn trùng có cánh thẳng, râu dài và chân sau mạnh mẽ, thường sống dưới đất và đào hang, chuyên ăn rễ cây.
dế dũi
Dế có màu nâu xám, với cánh ngắn hơn thân, chân trước to khỏe, thường gây hại cho rễ và gốc cây non.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.