để dành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: để dành (Động từ)

Để lại một thứ gì đó để sử dụng vào việc khác hoặc vào thời điểm khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Để dành tiền mua nhà."
  • 2."Thóc để dành."
  • 3."Tôi để dành một ít tiền cho kỳ nghỉ sắp tới."
  • 4."Cô ấy luôn để dành sách cho những ngày mưa."

Lưu ý khi sử dụng "để dành"

Lưu ý về động từ

"để dành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "để dành"

để dành là động từ trong tiếng Việt. Để lại một thứ gì đó để sử dụng vào việc khác hoặc vào thời điểm khác. Ví dụ: "Để dành tiền mua nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này