đề bài
Định nghĩa
Nghĩa 1: đề bài (Động từ)
Tương tự như đầu bài, dùng để chỉ phần yêu cầu hoặc nhiệm vụ được đưa ra cho người học.
- 1."Đầu bài là gì?"
- 2."Ra đề bài cho học sinh làm."
- 3."Giáo viên đã thông báo đề bài cho kỳ thi sắp tới."
Lưu ý khi sử dụng "đề bài"
Lưu ý về động từ
"đề bài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đề bài"
đề bài là động từ trong tiếng Việt. Tương tự như đầu bài, dùng để chỉ phần yêu cầu hoặc nhiệm vụ được đưa ra cho người học. Ví dụ: "Đầu bài là gì?"
Từ liên quan
đến điều
Đầy đủ mọi khía cạnh, không còn thiếu sót điều gì.
đến đầu đến đũa
Hành động hoặc vận động đến một nơi hoặc một thời điểm nào đó.
đề
Cây lớn có lá nhọn dài, hình trám rộng, thường được trồng để tạo bóng mát hoặc trang trí ở các đình chùa.
đề bạt
Cử giữ một chức vụ cao hơn trong tổ chức hoặc hệ thống.
đề can
Miếng giấy, vải, hoặc chất liệu khác có hình trang trí dùng để dán lên quần áo, đồ vật.
đề cao
Nêu rõ và làm cho điều gì đó được đánh giá cao hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.