đề

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đề (Danh từ)

Cây lớn có lá nhọn dài, hình trám rộng, thường được trồng để tạo bóng mát hoặc trang trí ở các đình chùa.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây đa, cây đề."
  • 2."Trong vườn chùa có nhiều cây đề tỏa bóng mát."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đề (Danh từ)

Hình thức chơi cờ bạc, trong đó người chơi đặt cược tiền cho một chủ đề với hy vọng số dự đoán trùng với hai số cuối của giải thưởng xổ số. Nếu đoán đúng, họ sẽ thắng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chơi lô, chơi đề."
  • 2."Tệ nạn đánh đề đang ngày càng phổ biến trong xã hội."
3
Động từ

Nghĩa 3: đề (Động từ)

Viết thêm thông tin để giới thiệu nội dung tác phẩm, hoặc để diễn đạt ý nghĩ, cảm xúc cá nhân.

Ví dụ (2)
  • 1."Bức tranh có đề thơ rất ý nghĩa."
  • 2."Đề lời tặng giúp bức ảnh trở nên đặc biệt hơn."
4
Danh từ

Nghĩa 4: đề (Danh từ)

Nội dung chính cần được trình bày hoặc thảo luận.

Ví dụ (2)
  • 1."Đi xa đề là một vấn đề quan trọng."
  • 2."Viết lạc đề sẽ làm mất đi sự chú ý của người nghe."
5
Động từ

Nghĩa 5: đề (Động từ)

Nêu lên hoặc xác lập một điều gì đó có ý nghĩa quan trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiệm vụ đó được đề lên hàng đầu trong chương trình làm việc."
  • 2."Câu nói này được đề thành khẩu hiệu của phong trào."
6
Danh từ

Nghĩa 6: đề (Danh từ)

Bộ phận có dạng nút ấn dùng để khởi động động cơ.

Ví dụ (2)
  • 1."Xe bị hỏng đề không thể khởi động."
  • 2."Nút đề trên xe rất quan trọng để vận hành."
7
Động từ

Nghĩa 7: đề (Động từ)

Khởi động động cơ bằng cách ấn vào nút đề.

Ví dụ (2)
  • 1."Đề máy để chuẩn bị khởi hành."
  • 2."Đề ga để tăng tốc độ nhưng máy hỏng không đề được."

Lưu ý khi sử dụng "đề"

Lưu ý về động từ

"đề" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đề" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đề" có 7 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đề"

đề là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây lớn có lá nhọn dài, hình trám rộng, thường được trồng để tạo bóng mát hoặc trang trí ở các đình chùa. Ví dụ: "Cây đa, cây đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này