đâu vào đấy
Định nghĩa
Nghĩa 1: đâu vào đấy (Tính từ)
Chỉ sự sắp xếp, tổ chức mọi thứ theo cách hợp lý và rõ ràng.
- 1."Mọi công việc trong buổi họp hôm nay đều đâu vào đấy, nên chúng ta có thể đi đến quyết định nhanh chóng."
- 2."Cậu hãy sắp xếp lại tài liệu cho đâu vào đấy, để dễ dàng tìm kiếm khi cần."
- 3."Sau khi dọn dẹp xong, căn phòng đã đâu vào đấy và thật gọn gàng."
Nghĩa 2: đâu vào đấy (Động từ)
Thực hiện các hành động khiến mọi thứ trở nên ngăn nắp và hợp lý.
- 1."Chúng ta cần đâu vào đấy các kế hoạch cho lễ kỷ niệm sắp tới."
- 2."Anh ấy thường giúp tôi đâu vào đấy các tài liệu để chuẩn bị cho buổi thuyết trình."
- 3."Sau khi đâu vào đấy xong, mọi người có thể dễ dàng làm việc hơn."
Lưu ý khi sử dụng "đâu vào đấy"
Lưu ý về động từ
"đâu vào đấy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"đâu vào đấy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "đâu vào đấy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đâu vào đấy"
đâu vào đấy là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ sự sắp xếp, tổ chức mọi thứ theo cách hợp lý và rõ ràng. Ví dụ: "Mọi công việc trong buổi họp hôm nay đều đâu vào đấy, nên chúng ta có thể đi đến quyết định nhanh chóng."
Từ liên quan
đâu
Sử dụng để chỉ địa điểm, thường dùng trong câu hỏi để hỏi về nơi chốn.
đâu mâu
Vùng đất hoặc không gian xa, thường không xác định rõ ràng.
đâu ra đấy
Cách nói để chỉ ra được nguồn gốc, nơi xuất phát của một sự vật hoặc một hành động.
đâu đâu
Từ dùng để chỉ sự không có mục đích, linh tinh hoặc không liên quan.
đâu đây
Chỉ nơi nào đó không rõ ràng, nhưng gần gũi.
đâu đó
(Phương ngữ) tương tự như 'đâu đấy'.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.