đâu đâu
Định nghĩa
Nghĩa 1: đâu đâu (Đại từ)
Từ dùng để chỉ sự không có mục đích, linh tinh hoặc không liên quan.
- 1."Ngồi học mà cứ nghĩ đâu đâu."
- 2."Toàn những chuyện đâu đâu."
- 3."Hôm qua tôi nghe anh ấy nói chuyện đâu đâu suốt cả buổi."
- 4."Khi mệt mỏi, tôi thường ngồi ngẩn ngơ và nghĩ đến những điều đâu đâu."
Câu hỏi thường gặp về "đâu đâu"
đâu đâu là đại từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự không có mục đích, linh tinh hoặc không liên quan. Ví dụ: "Ngồi học mà cứ nghĩ đâu đâu."
Từ liên quan
đâu mâu
Vùng đất hoặc không gian xa, thường không xác định rõ ràng.
đâu ra đấy
Cách nói để chỉ ra được nguồn gốc, nơi xuất phát của một sự vật hoặc một hành động.
đâu vào đấy
Chỉ sự sắp xếp, tổ chức mọi thứ theo cách hợp lý và rõ ràng.
đâu đây
Chỉ nơi nào đó không rõ ràng, nhưng gần gũi.
đâu đó
(Phương ngữ) tương tự như 'đâu đấy'.
đâu đấy
(Khẩu ngữ) chỉ đến một tình huống hoặc trạng thái đã được hoàn tất hay rõ ràng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.