đậu trắng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đậu trắng (Danh từ)

Hạt đậu có vỏ màu trắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đậu trắng thường được sử dụng để nấu chè."
  • 2."Trong món ăn truyền thống, đậu trắng rất phổ biến."
  • 3."Mình thích dùng đậu trắng để làm salad."

Lưu ý khi sử dụng "đậu trắng"

Lưu ý về danh từ

"đậu trắng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đậu trắng"

đậu trắng là danh từ trong tiếng Việt. Hạt đậu có vỏ màu trắng. Ví dụ: "Đậu trắng thường được sử dụng để nấu chè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này