dấu mũ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dấu mũ (Danh từ)

Dấu có hình nón '^', được dùng để đặt trên một số chữ cái như â, ê, ô nhằm biểu thị cách phát âm.

Ví dụ (2)
  • 1."Dấu mũ giúp phân biệt chữ 'ê' và 'e'."
  • 2."Trong từ 'hô', cú pháp đúng là có dấu mũ trên chữ 'ô'."

Lưu ý khi sử dụng "dấu mũ"

Lưu ý về danh từ

"dấu mũ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dấu mũ"

dấu mũ là danh từ trong tiếng Việt. Dấu có hình nón '^', được dùng để đặt trên một số chữ cái như â, ê, ô nhằm biểu thị cách phát âm. Ví dụ: "Dấu mũ giúp phân biệt chữ 'ê' và 'e'."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này