dấu hỏi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dấu hỏi (Danh từ)

(Khẩu ngữ) điểm nghi ngờ trong một vấn đề hoặc sự việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc này đã đặt ra nhiều dấu hỏi."
  • 2."Có nhiều dấu hỏi quanh quyết định này."
  • 3."Dự án này vẫn còn nhiều dấu hỏi cần làm rõ."

Lưu ý khi sử dụng "dấu hỏi"

Lưu ý về danh từ

"dấu hỏi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dấu hỏi"

dấu hỏi là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) điểm nghi ngờ trong một vấn đề hoặc sự việc. Ví dụ: "Việc này đã đặt ra nhiều dấu hỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này