dầu hắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dầu hắc (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ chất hắc ín có màu đen.

Ví dụ (2)
  • 1."Đen như dầu hắc."
  • 2."Chiếc xe bị dính dầu hắc cần phải rửa sạch."

Lưu ý khi sử dụng "dầu hắc"

Lưu ý về danh từ

"dầu hắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dầu hắc"

dầu hắc là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ chất hắc ín có màu đen. Ví dụ: "Đen như dầu hắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này