dấu chấm phẩy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dấu chấm phẩy (Danh từ)

Dấu câu gồm một dấu chấm ở trên và một dấu phẩy ở dưới ‘;’, thường được sử dụng để phân tách các phần độc lập tương đối trong câu.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi thích sách; anh ấy thích thể thao."
  • 2."Hôm nay trời đẹp; chúng ta nên đi dạo."

Lưu ý khi sử dụng "dấu chấm phẩy"

Lưu ý về danh từ

"dấu chấm phẩy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dấu chấm phẩy"

dấu chấm phẩy là danh từ trong tiếng Việt. Dấu câu gồm một dấu chấm ở trên và một dấu phẩy ở dưới ‘;’, thường được sử dụng để phân tách các phần độc lập tương đối trong câu. Ví dụ: "Tôi thích sách; anh ấy thích thể thao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này