danh giá

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: danh giá (Danh từ)

Sự coi trọng và tôn kính của xã hội, thường dựa trên địa vị xã hội hoặc giá trị cá nhân của từng người.

Ví dụ (3)
  • 1."Danh giá gia đình là điều mà nhiều người ao ước."
  • 2."Có danh giá trong xã hội thường đi kèm với trách nhiệm lớn."
  • 3."Anh ấy có một danh giá cao trong cộng đồng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: danh giá (Tính từ)

Có sự tôn trọng và giá trị trong xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình danh giá luôn được mọi người kính trọng."
  • 2."Họ là những người danh giá trong lĩnh vực văn hóa."
  • 3."Các nghệ sĩ danh giá thường có ảnh hưởng lớn đến xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "danh giá"

Lưu ý về tính từ

"danh giá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"danh giá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "danh giá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "danh giá"

danh giá là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự coi trọng và tôn kính của xã hội, thường dựa trên địa vị xã hội hoặc giá trị cá nhân của từng người. Ví dụ: "Danh giá gia đình là điều mà nhiều người ao ước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này