đánh du kích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh du kích (Động từ)

Hình thức tác chiến bằng các lực lượng nhỏ lẻ (dân quân du kích, bộ đội phân tán) thực hiện các hoạt động trên một diện rộng và liên tục, ở mọi nơi, mọi lúc, sử dụng mọi loại vũ khí có sẵn, từ thô sơ đến hiện đại, theo phương châm lấy ít đánh nhiều.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong chiến tranh, quân đội thường đánh du kích để gây khó khăn cho kẻ thù."
  • 2."Chiến dịch đánh du kích được triển khai đồng bộ trong nhiều khu vực để tối ưu hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "đánh du kích"

Lưu ý về động từ

"đánh du kích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh du kích"

đánh du kích là động từ trong tiếng Việt. Hình thức tác chiến bằng các lực lượng nhỏ lẻ (dân quân du kích, bộ đội phân tán) thực hiện các hoạt động trên một diện rộng và liên tục, ở mọi nơi, mọi lúc, sử dụng mọi loại vũ khí có sẵn, từ thô sơ đến hiện đại, theo phương châm lấy ít đánh nhiều. Ví dụ: "Trong chiến tranh, quân đội thường đánh du kích để gây khó khăn cho kẻ thù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này