danh chính ngôn thuận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: danh chính ngôn thuận (Động từ)

Nói theo đúng với tên gọi hoặc địa vị của một người, tức là hành động hay lời nói phù hợp với sự thật hoặc tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi thuyết trình, anh ấy luôn phải danh chính ngôn thuận để mọi người tin tưởng hơn."
  • 2."Cô ấy nhắc nhở tôi rằng khi giao tiếp, mình nên danh chính ngôn thuận để tránh hiểu lầm."
  • 3."Mỗi lần giải thích, bác sĩ đều phải danh chính ngôn thuận về tình trạng sức khỏe của bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "danh chính ngôn thuận"

Lưu ý về động từ

"danh chính ngôn thuận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "danh chính ngôn thuận"

danh chính ngôn thuận là động từ trong tiếng Việt. Nói theo đúng với tên gọi hoặc địa vị của một người, tức là hành động hay lời nói phù hợp với sự thật hoặc tình huống. Ví dụ: "Khi thuyết trình, anh ấy luôn phải danh chính ngôn thuận để mọi người tin tưởng hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này