dân phố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dân phố (Danh từ)

(Khẩu ngữ) thuật ngữ viết tắt chỉ tổ dân phố.

Ví dụ (4)
  • 1."Tổ trưởng dân phố."
  • 2."Họp dân phố."
  • 3."Dân phố góp ý kiến cho dự án phát triển cộng đồng."
  • 4."Các hoạt động của dân phố thường diễn ra vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "dân phố"

Lưu ý về danh từ

"dân phố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dân phố"

dân phố là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thuật ngữ viết tắt chỉ tổ dân phố. Ví dụ: "Tổ trưởng dân phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này