dằn bụng
Định nghĩa
Nghĩa 1: dằn bụng (Động từ)
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) có nghĩa là ăn cho đỡ đói, làm dạ dày không bị trống rỗng.
- 1."Chị ăn cái gì đó dằn bụng trước khi đi làm nhé."
- 2."Tôi thường dằn bụng bằng một ít trái cây trước bữa chính."
- 3.""Để tôi đi lo cho các ông nồi cháo gà dằn bụng để buổi khuya đi đường.""
Lưu ý khi sử dụng "dằn bụng"
Lưu ý về động từ
"dằn bụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "dằn bụng"
dằn bụng là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) có nghĩa là ăn cho đỡ đói, làm dạ dày không bị trống rỗng. Ví dụ: "Chị ăn cái gì đó dằn bụng trước khi đi làm nhé."
Từ liên quan
dắt mối
Có nghĩa là làm mối hoặc giới thiệu người này với người khác với mục đích tạo dựng quan hệ.
dằm
Mảnh gỗ, tre, nứa, v.v. rất nhỏ và nhọn, có thể đâm vào da thịt.
dằn
Nói với âm điệu mạnh mẽ để thể hiện sự giận dữ, mang ý nghĩa đe dọa.
dằn dỗi
Thể hiện sự hờn giận qua lời nói và cử chỉ, thường kèm theo sự khó chịu hoặc vùng vằng.
dằn hắt
Tình trạng dằn dỗi và hắt hủi; biểu hiện sự lạnh lùng, không quan tâm đến người khác.
dằn mặt
Hành động tạo ra sự sợ hãi ngay từ đầu để ngăn chặn sự phản kháng hoặc chống đối sau này.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.