dằm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dằm (Danh từ)

Mảnh gỗ, tre, nứa, v.v. rất nhỏ và nhọn, có thể đâm vào da thịt.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị dằm đâm vào tay đau điếng."
  • 2."Tôi đã phải gỡ một cái dằm ra khỏi chân."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dằm (Danh từ)

(Phương ngữ) Chỗ để ngồi, nằm hoặc đặt vật gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Nằm chưa ấm dằm đã phải dậy."
  • 2.""Một lời thuyền đã êm dằm, Hãy đưa canh thiếp, trước cầm làm ghi.""
  • 3."Tìm một dằm thoải mái để nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "dằm"

Lưu ý về danh từ

"dằm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dằm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dằm"

dằm là danh từ trong tiếng Việt. Mảnh gỗ, tre, nứa, v.v. rất nhỏ và nhọn, có thể đâm vào da thịt. Ví dụ: "Bị dằm đâm vào tay đau điếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này