đài khí tượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đài khí tượng (Danh từ)

Cơ quan hoặc địa điểm hoạt động trong việc quan sát và nghiên cứu các hiện tượng khí tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đài khí tượng thuỷ văn"
  • 2."Đài khí tượng địa phương thường cung cấp thông tin dự báo thời tiết."
  • 3."Mỗi ngày, đài khí tượng cập nhật dữ liệu cho người dân."

Lưu ý khi sử dụng "đài khí tượng"

Lưu ý về danh từ

"đài khí tượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đài khí tượng"

đài khí tượng là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan hoặc địa điểm hoạt động trong việc quan sát và nghiên cứu các hiện tượng khí tượng. Ví dụ: "Đài khí tượng thuỷ văn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này