Danh từTính từCảm từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Cây nhỡ có vỏ màu nâu đỏ, thường được dùng để nhuộm vải, sợi hoặc làm chất nhuộm cho thuyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây dà thường mọc ở vùng ẩm ướt."
  • 2."Vỏ cây dà được sử dụng để tạo ra màu nhuộm tự nhiên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

(màu) nâu đỏ.

Ví dụ (2)
  • 1.""Ngó lên chợ Lũng cây đa, Thấy em bán gạo, áo dà khăn xanh.""
  • 2."Chiếc áo dài này có màu dà rất đẹp."
3
Cảm từ

Nghĩa 3: (Cảm từ)

(Khẩu ngữ) giống như từ 'dào'.

Ví dụ (4)
  • 1."dào"
  • 2."dà! vẽ chuyện"
  • 3."dà! có gì đâu mà làm to chuyện"
  • 4."Dà! Không cần phải lo lắng quá đâu."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"dà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dà" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

dà là danh từ, tính từ, cảm từ trong tiếng Việt. Cây nhỡ có vỏ màu nâu đỏ, thường được dùng để nhuộm vải, sợi hoặc làm chất nhuộm cho thuyền. Ví dụ: "Cây dà thường mọc ở vùng ẩm ướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này