cụt hứng
Định nghĩa
Nghĩa 1: cụt hứng (Tính từ)
(Khẩu ngữ) mất hẳn hứng thú một cách đột ngột khi đang vui vẻ hoặc có nhiều hi vọng.
- 1."Cụt hứng vì bị chặn họng."
- 2."Làm cho cụt hứng."
- 3."Cô ấy cụt hứng khi biết tin xấu."
- 4."Bị từ chối một cách bất ngờ khiến tôi thật sự cụt hứng."
Lưu ý khi sử dụng "cụt hứng"
Lưu ý về tính từ
"cụt hứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cụt hứng"
cụt hứng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) mất hẳn hứng thú một cách đột ngột khi đang vui vẻ hoặc có nhiều hi vọng. Ví dụ: "Cụt hứng vì bị chặn họng."
Từ liên quan
cụng li
(Phương ngữ) hành động chạm cốc để chúc mừng hoặc thể hiện sự tôn trọng trong các buổi tiệc tùng.
cụp
Gập lại, không giương lên hay không mở ra nữa.
cụt
(Khẩu ngữ) Chỉ tình trạng của vốn liếng bị mất đi phần lớn, không còn đầy đủ hoặc nguyên vẹn.
cụt lủn
(Khẩu ngữ) ngắn, thiếu đoạn, gây cảm giác không đầy đủ.
cụt ngủn
(Khẩu ngữ) giống như cụt lủn, chỉ sự ngắn gọn hoặc thiếu phần nào đó.
cụt thun lủn
Từ mô tả trạng thái như cụt lủn, nhưng mang ý nghĩa mức độ nhiều hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.