cuống

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cuống (Danh từ)

Phần gốc của vé, phiếu, v.v., được giữ lại để đối chiếu hoặc làm bằng chứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuống biên lai"
  • 2."Lưu lại cuống của vé vào sổ để đối chiếu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cuống (Tính từ)

Trạng thái rối loạn, thường thể hiện qua những cử chỉ vội vàng hoặc lúng túng do bị lo lắng hoặc vui mừng quá mức.

Ví dụ (3)
  • 1."Mừng cuống cả lên"
  • 2."Cuống quá, không biết xử trí ra sao!"
  • 3."Khi nghe tin vui, cô ấy cuống cuồng không biết phải làm gì đầu tiên."

Lưu ý khi sử dụng "cuống"

Lưu ý về tính từ

"cuống" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cuống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cuống" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cuống"

cuống là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Phần gốc của vé, phiếu, v.v., được giữ lại để đối chiếu hoặc làm bằng chứng. Ví dụ: "Cuống biên lai"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này