cùng kì lí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cùng kì lí (Tính từ)

(Khẩu ngữ) không còn lý lẽ gì để phản bác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cùng kì lí nên phải ngồi im."
  • 2."Khi bị thuyết phục, hắn chỉ có thể đồng ý trong sự cùng kì lí."
  • 3."Dù tôi có nhiều ý kiến, nhưng khi thấy thực tế, tôi cũng cảm thấy cùng kì lí."

Lưu ý khi sử dụng "cùng kì lí"

Lưu ý về tính từ

"cùng kì lí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cùng kì lí"

cùng kì lí là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) không còn lý lẽ gì để phản bác. Ví dụ: "Cùng kì lí nên phải ngồi im."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này