cua

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cua (Danh từ)

Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang.

Ví dụ (2)
  • 1."Mò cua bắt ốc."
  • 2."Nhìn kìa, con cua đang bò trên bãi cát."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cua (Danh từ)

(Khẩu ngữ) khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè.

Ví dụ (2)
  • 1."Đoạn đường cua rất nguy hiểm."
  • 2."Chúng ta cần giảm tốc độ khi đến khúc cua."
3
Động từ

Nghĩa 3: cua (Động từ)

(Khẩu ngữ) vòng xe theo chỗ ngoặt.

Ví dụ (2)
  • 1."Xe cua sang trái."
  • 2."Hãy cua gấp để tránh chiếc xe phía trước."
4
Danh từ

Nghĩa 4: cua (Danh từ)

(Từ cũ, Khẩu ngữ) khoảng thời gian nhất định, tương đối ngắn để hoàn thành một chương trình học tập nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Theo học một cua tiếng Anh."
  • 2."Dạy theo cua, chúng ta có thể hoàn thành chương trình nhanh hơn."
5
Tính từ

Nghĩa 5: cua (Tính từ)

(Khẩu ngữ) kiểu tóc của nam giới, cắt ngắn, không rẽ ngôi.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầu húi cua rất phổ biến hiện nay."
  • 2."Anh ấy có kiểu tóc húi cua trông khá trẻ trung."

Lưu ý khi sử dụng "cua"

Lưu ý về động từ

"cua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cua" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cua" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cua" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cua"

cua là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang. Ví dụ: "Mò cua bắt ốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này