cu-lông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cu-lông (Danh từ)

Từ chỉ một loại ống dẫn có thể uốn cong, thường được sử dụng trong lĩnh vực điện hoặc nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng ta cần mua cu-lông để lắp đặt trong hệ thống điện nước."
  • 2."Cu-lông thường được sử dụng để bảo vệ dây điện khỏi bị hư hại."

Lưu ý khi sử dụng "cu-lông"

Lưu ý về danh từ

"cu-lông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cu-lông"

cu-lông là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ một loại ống dẫn có thể uốn cong, thường được sử dụng trong lĩnh vực điện hoặc nước. Ví dụ: "Chúng ta cần mua cu-lông để lắp đặt trong hệ thống điện nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này