củ mì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: củ mì (Danh từ)

Từ trong phương ngữ dùng để chỉ loại sắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Luộc củ mì."
  • 2."Củ mì rất phổ biến trong bữa ăn hàng ngày ở nhiều vùng quê."
  • 3."Mùa thu hoạch củ mì, các nhà luôn rộn ràng."

Lưu ý khi sử dụng "củ mì"

Lưu ý về danh từ

"củ mì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "củ mì"

củ mì là danh từ trong tiếng Việt. Từ trong phương ngữ dùng để chỉ loại sắn. Ví dụ: "Luộc củ mì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này