Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Phương ngữ) thuật ngữ để chỉ trò chơi quay

Ví dụ (1)
  • 1."Đánh cù là một trò chơi dân gian thú vị."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

(Phương ngữ) khuyến khích hoặc rủ rê ai đó làm việc gì đó bằng cách khơi gợi sự quan tâm, hứng thú.

Ví dụ (3)
  • 1."Cù thằng bé đi chơi để nó không buồn."
  • 2."Cù nhau đi đánh bạc để thử vận may."
  • 3."Cù bạn mình tham gia vào cuộc thi này nhé."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"cù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cù" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

cù là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) thuật ngữ để chỉ trò chơi quay Ví dụ: "Đánh cù là một trò chơi dân gian thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này