cô hồn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cô hồn (Danh từ)

Hồn của người đã chết nhưng không được ai thờ cúng, theo các tín ngưỡng dân gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Theo truyền thuyết, cô hồn thường lang thang không nơi nương tựa."
  • 2."Vào rằm tháng Bảy, người ta thường làm lễ cúng cô hồn để tưởng nhớ những linh hồn bất hạnh."

Lưu ý khi sử dụng "cô hồn"

Lưu ý về danh từ

"cô hồn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cô hồn"

cô hồn là danh từ trong tiếng Việt. Hồn của người đã chết nhưng không được ai thờ cúng, theo các tín ngưỡng dân gian. Ví dụ: "Theo truyền thuyết, cô hồn thường lang thang không nơi nương tựa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này