cờ bỏi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cờ bỏi (Danh từ)

Cờ tướng sử dụng quân cờ làm từ gỗ, có cán cầm, được cắm trên bề mặt đất có vẽ ô để tạo thành bàn cờ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong công viên, người ta thường thấy các cụ ông ngồi chơi cờ bỏi dưới bóng cây."
  • 2."Mỗi sáng, tôi đều ra sân chơi cờ bỏi cùng với những người bạn lớn tuổi."

Lưu ý khi sử dụng "cờ bỏi"

Lưu ý về danh từ

"cờ bỏi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cờ bỏi"

cờ bỏi là danh từ trong tiếng Việt. Cờ tướng sử dụng quân cờ làm từ gỗ, có cán cầm, được cắm trên bề mặt đất có vẽ ô để tạo thành bàn cờ. Ví dụ: "Trong công viên, người ta thường thấy các cụ ông ngồi chơi cờ bỏi dưới bóng cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này