cố

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cố (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ ông nội hoặc ông cố.

Ví dụ (1)
  • 1."Ông cố của tôi rất hiền lành."
2
Động từ

Nghĩa 2: cố (Động từ)

Dùng sức lực và sự nỗ lực vượt mức bình thường để hoàn thành một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm cố cho xong công việc trước khi nghỉ."
  • 2."Cố ăn hết bát cơm dù đã no."
  • 3."Cố nhớ lại những kỷ niệm đẹp trong quá khứ."
3
Động từ

Nghĩa 3: cố (Động từ)

Yếu tố từ Hán, dùng để chỉ người có chức vụ cao, đã qua đời, mang tính trang trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Người dân thương tiếc cố thủ tướng."
  • 2."Xin được tưởng nhớ cố giáo sư với lòng thành kính."

Lưu ý khi sử dụng "cố"

Lưu ý về động từ

"cố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cố" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cố"

cố là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ ông nội hoặc ông cố. Ví dụ: "Ông cố của tôi rất hiền lành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này