clinker

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: clinker (Danh từ)

Bã còn lại sau khi xử lý quặng và tinh quặng, được sử dụng làm nguyên liệu cho các quá trình luyện kim tiếp theo.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau khi khai thác quặng, clinker là phần không sử dụng được nhưng lại có giá trị trong sản xuất."
  • 2."Clinker thường được sử dụng trong công nghiệp xây dựng để tạo ra vật liệu mới."

Lưu ý khi sử dụng "clinker"

Lưu ý về danh từ

"clinker" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "clinker"

clinker là danh từ trong tiếng Việt. Bã còn lại sau khi xử lý quặng và tinh quặng, được sử dụng làm nguyên liệu cho các quá trình luyện kim tiếp theo. Ví dụ: "Sau khi khai thác quặng, clinker là phần không sử dụng được nhưng lại có giá trị trong sản xuất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này