chuyển khoản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chuyển khoản (Động từ)

Hành động chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác thông qua ngân hàng hoặc các trung tâm thanh toán, thường không sử dụng tiền mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Thanh toán bằng chuyển khoản rất tiện lợi."
  • 2."Tôi đã chuyển khoản tiền thuê nhà cho bạn."
  • 3."Vui lòng chuyển khoản trước khi nhận hàng."

Lưu ý khi sử dụng "chuyển khoản"

Lưu ý về động từ

"chuyển khoản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chuyển khoản"

chuyển khoản là động từ trong tiếng Việt. Hành động chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác thông qua ngân hàng hoặc các trung tâm thanh toán, thường không sử dụng tiền mặt. Ví dụ: "Thanh toán bằng chuyển khoản rất tiện lợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này