chuyên dụng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chuyên dụng (Tính từ)

Đặc biệt dành riêng cho một mục đích hoặc công việc cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiết bị chuyên dụng được sử dụng trong ngành y tế."
  • 2."Công cụ chuyên dụng giúp tăng hiệu suất làm việc."
  • 3."Phần mềm này là chuyên dụng cho việc thiết kế đồ họa."

Lưu ý khi sử dụng "chuyên dụng"

Lưu ý về tính từ

"chuyên dụng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chuyên dụng"

chuyên dụng là tính từ trong tiếng Việt. Đặc biệt dành riêng cho một mục đích hoặc công việc cụ thể. Ví dụ: "Thiết bị chuyên dụng được sử dụng trong ngành y tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này