chuột khuy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chuột khuy (Danh từ)

Chuột rừng, thường gây hại cho hoa màu ở các nương rẫy.

Ví dụ (2)
  • 1."Chuột khuy thường xuất hiện nhiều vào mùa gặt."
  • 2."Nông dân phải tìm cách đuổi chuột khuy để bảo vệ mùa màng."

Lưu ý khi sử dụng "chuột khuy"

Lưu ý về danh từ

"chuột khuy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chuột khuy"

chuột khuy là danh từ trong tiếng Việt. Chuột rừng, thường gây hại cho hoa màu ở các nương rẫy. Ví dụ: "Chuột khuy thường xuất hiện nhiều vào mùa gặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này