chúc tụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chúc tụng (Động từ)

Hành động chúc mừng và ca tụng ai đó hoặc điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời chúc tụng trong dịp lễ đã làm mọi người vui vẻ."
  • 2."Mọi người đều dành những lời chúc tụng cho cặp đôi trong ngày cưới."
  • 3."Ông bà thường chúc tụng cháu mỗi dịp sinh nhật."

Lưu ý khi sử dụng "chúc tụng"

Lưu ý về động từ

"chúc tụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chúc tụng"

chúc tụng là động từ trong tiếng Việt. Hành động chúc mừng và ca tụng ai đó hoặc điều gì đó. Ví dụ: "Lời chúc tụng trong dịp lễ đã làm mọi người vui vẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này