chua lét

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chua lét (Tính từ)

Từ dùng để miêu tả mùi vị chua nồng hoặc gây khó chịu, thường được sử dụng trong một số phương ngữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả xoài này chua lét quá, không ăn được."
  • 2."Cái món canh này có vị chua lét, cần thêm gia vị."

Lưu ý khi sử dụng "chua lét"

Lưu ý về tính từ

"chua lét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chua lét"

chua lét là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả mùi vị chua nồng hoặc gây khó chịu, thường được sử dụng trong một số phương ngữ. Ví dụ: "Quả xoài này chua lét quá, không ăn được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này