chủ nhiệm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ nhiệm (Danh từ)

Người đứng đầu và chịu trách nhiệm chính trong một số cơ quan nhà nước hoặc các tổ chức.

Ví dụ (4)
  • 1."Chủ nhiệm khoa"
  • 2."Chủ nhiệm hợp tác xã"
  • 3."Thầy chủ nhiệm"
  • 4."Chủ nhiệm dự án phải báo cáo kết quả định kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "chủ nhiệm"

Lưu ý về danh từ

"chủ nhiệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chủ nhiệm"

chủ nhiệm là danh từ trong tiếng Việt. Người đứng đầu và chịu trách nhiệm chính trong một số cơ quan nhà nước hoặc các tổ chức. Ví dụ: "Chủ nhiệm khoa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này