chủ ngữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ ngữ (Danh từ)

Thuật ngữ ngữ pháp chỉ phần của câu thường là người hoặc vật thực hiện hoặc bị tác động bởi hành động.

Ví dụ (4)
  • 1."Chủ từ"
  • 2."Xác định chủ ngữ của phán đoán."
  • 3."Trong câu 'Con mèo ngủ trên ghế', 'Con mèo' là chủ ngữ."
  • 4."'Họ đã đi học' có 'Họ' làm chủ ngữ."

Lưu ý khi sử dụng "chủ ngữ"

Lưu ý về danh từ

"chủ ngữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chủ ngữ"

chủ ngữ là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ ngữ pháp chỉ phần của câu thường là người hoặc vật thực hiện hoặc bị tác động bởi hành động. Ví dụ: "Chủ từ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này