chủ nghĩa yêu nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ nghĩa yêu nước (Danh từ)

Lòng yêu nước sâu sắc và nhiệt thành, thể hiện qua tinh thần sẵn sàng hy sinh vì lợi ích của tổ quốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều thế hệ đã thể hiện chủ nghĩa yêu nước qua việc bảo vệ đất nước."
  • 2."Chủ nghĩa yêu nước không chỉ là cảm xúc mà còn cần hành động cụ thể để xây dựng quê hương."

Lưu ý khi sử dụng "chủ nghĩa yêu nước"

Lưu ý về danh từ

"chủ nghĩa yêu nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chủ nghĩa yêu nước"

chủ nghĩa yêu nước là danh từ trong tiếng Việt. Lòng yêu nước sâu sắc và nhiệt thành, thể hiện qua tinh thần sẵn sàng hy sinh vì lợi ích của tổ quốc. Ví dụ: "Nhiều thế hệ đã thể hiện chủ nghĩa yêu nước qua việc bảo vệ đất nước."

Từ liên quan

Danh từ

chủ nghĩa vị tha

Tư tưởng chăm lo một cách vô tư đến lợi ích của người khác, sẵn sàng hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung; trái ngược với chủ nghĩa vị kỷ.

Xem chi tiết
Danh từ

chủ nghĩa xã hội

Giai đoạn đầu, giai đoạn sơ khai của chủ nghĩa cộng sản, theo lý thuyết của Marx.

Xem chi tiết
Danh từ

chủ nghĩa xét lại

Khuynh hướng cơ hội chủ nghĩa trong nội bộ phong trào công nhân, nhằm xem xét lại và thay thế các luận điểm về chính trị, triết học, kinh tế học của chủ nghĩa Marx-Lenin, có thể bằng những quan điểm cải lương hoặc những quan điểm vô chính phủ, ý chí luận.

Xem chi tiết
Danh từ

chủ nghĩa đađa

Hệ tư tưởng hoặc phong trào ủng hộ sự đa dạng và đa nguyên trong xã hội, văn hóa hoặc chính trị.

Xem chi tiết
Danh từ

chủ nghĩa đế quốc

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn cao, trong đó các nước tư bản lũng đoạn, mở rộng quyền lực và ảnh hưởng ra toàn cầu.

Xem chi tiết
Danh từ

chủ nghĩa ấn tượng

Khuynh hướng nghệ thuật vào cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX ở châu Âu, chủ trương miêu tả thế giới hiện thực một cách tự nhiên và không có định kiến trong bối cảnh biến động của nó, thể hiện những ấn tượng nhất thời từ góc nhìn của nghệ sĩ.

Xem chi tiết

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này