chủ nghĩa xét lại

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ nghĩa xét lại (Danh từ)

Khuynh hướng cơ hội chủ nghĩa trong nội bộ phong trào công nhân, nhằm xem xét lại và thay thế các luận điểm về chính trị, triết học, kinh tế học của chủ nghĩa Marx-Lenin, có thể bằng những quan điểm cải lương hoặc những quan điểm vô chính phủ, ý chí luận.

Ví dụ (2)
  • 1."Chủ nghĩa xét lại thường bị chỉ trích vì đi ngược lại với nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Marx-Lenin."
  • 2."Nhiều nhà lý luận cho rằng chủ nghĩa xét lại không thể giải quyết được những vấn đề cơ bản của giai cấp công nhân."

Lưu ý khi sử dụng "chủ nghĩa xét lại"

Lưu ý về danh từ

"chủ nghĩa xét lại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chủ nghĩa xét lại"

chủ nghĩa xét lại là danh từ trong tiếng Việt. Khuynh hướng cơ hội chủ nghĩa trong nội bộ phong trào công nhân, nhằm xem xét lại và thay thế các luận điểm về chính trị, triết học, kinh tế học của chủ nghĩa Marx-Lenin, có thể bằng những quan điểm cải lương hoặc những quan điểm vô chính phủ, ý chí luận. Ví dụ: "Chủ nghĩa xét lại thường bị chỉ trích vì đi ngược lại với nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Marx-Lenin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này