chủ nghĩa quan liêu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ nghĩa quan liêu (Danh từ)

Khái niệm chỉ sự quản lý kém, thiên lệch về hình thức và xa rời thực tế.

Ví dụ (2)
  • 1."Hệ thống hành chính của đất nước đã bị chủ nghĩa quan liêu kiềm hãm sự phát triển."
  • 2."Chủ nghĩa quan liêu thường dẫn đến sự chậm trễ trong giải quyết vấn đề của người dân."

Lưu ý khi sử dụng "chủ nghĩa quan liêu"

Lưu ý về danh từ

"chủ nghĩa quan liêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chủ nghĩa quan liêu"

chủ nghĩa quan liêu là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ sự quản lý kém, thiên lệch về hình thức và xa rời thực tế. Ví dụ: "Hệ thống hành chính của đất nước đã bị chủ nghĩa quan liêu kiềm hãm sự phát triển."

Từ liên quan

Danh từ

chủ nghĩa nhân vị

Khuynh hướng triết học có tính chất tôn giáo, trong đó khẳng định rằng sự thật duy nhất là cá nhân con người, được tạo ra bởi Thượng Đế.

Xem chi tiết
Danh từ

chủ nghĩa nhân đạo

Hệ thống quan điểm coi trọng nhân phẩm, yêu thương con người, bảo vệ quyền con người được phát triển tự do, và xem lợi ích của con người là tiêu chuẩn đánh giá các mối quan hệ xã hội.

Xem chi tiết
Danh từ

chủ nghĩa phát xít

Trào lưu chính trị đại diện cho quyền lợi của các tập đoàn phản động trong giai cấp tư sản đế quốc, thực hiện chính sách bạo lực cực đoan, chống lại chủ nghĩa cộng sản, tiêu diệt dân chủ, phân biệt chủng tộc và xâm lược các quốc gia khác.

Xem chi tiết
Danh từ

chủ nghĩa quân phiệt

Hệ tư tưởng hoặc chính sách ủng hộ việc sử dụng quân đội để giải quyết các vấn đề quốc tế và thúc đẩy quyền lực của quốc gia.

Xem chi tiết
Danh từ

chủ nghĩa quốc gia

Khuynh hướng chính trị đề cao lợi ích của đất nước mình, coi trọng hơn mọi thứ khác, nhưng thường thực chất nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị, và có xu hướng bài xích những người ngoại bang và mở rộng ảnh hưởng.

Xem chi tiết
Danh từ

chủ nghĩa quốc tế

Nguyên tắc hoặc chính sách nhằm tăng cường sự đoàn kết và hợp tác trên cơ sở bình đẳng giữa các quốc gia để đạt được lợi ích chung.

Xem chi tiết

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này