chủ nghĩa nhân đạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chủ nghĩa nhân đạo (Danh từ)

Hệ thống quan điểm coi trọng nhân phẩm, yêu thương con người, bảo vệ quyền con người được phát triển tự do, và xem lợi ích của con người là tiêu chuẩn đánh giá các mối quan hệ xã hội.

Ví dụ (2)
  • 1."Chủ nghĩa nhân đạo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo vệ quyền lợi cho mọi người."
  • 2."Nhiều tổ chức phi chính phủ hoạt động theo chủ nghĩa nhân đạo để giúp đỡ những người gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "chủ nghĩa nhân đạo"

Lưu ý về danh từ

"chủ nghĩa nhân đạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chủ nghĩa nhân đạo"

chủ nghĩa nhân đạo là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống quan điểm coi trọng nhân phẩm, yêu thương con người, bảo vệ quyền con người được phát triển tự do, và xem lợi ích của con người là tiêu chuẩn đánh giá các mối quan hệ xã hội. Ví dụ: "Chủ nghĩa nhân đạo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo vệ quyền lợi cho mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này