chủ mưu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chủ mưu (Động từ)

Lập ra kế hoạch hoặc mưu đồ cho một việc gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Bắt được kẻ chủ mưu trong vụ án giết người."
  • 2."Cảnh sát đã xác định được ai là người chủ mưu trong vụ trộm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chủ mưu (Danh từ)

Mưu kế đã được chuẩn bị một cách có chủ ý từ trước.

Ví dụ (2)
  • 1."Đây là một hành động phá hoại có chủ mưu."
  • 2."Những kẻ chủ mưu đã lên kế hoạch rất tỉ mỉ cho vụ việc này."

Lưu ý khi sử dụng "chủ mưu"

Lưu ý về động từ

"chủ mưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chủ mưu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chủ mưu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chủ mưu"

chủ mưu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Lập ra kế hoạch hoặc mưu đồ cho một việc gì đó. Ví dụ: "Bắt được kẻ chủ mưu trong vụ án giết người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này