chocolate

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chocolate (Danh từ)

Bột cacao được chế biến để tiêu thụ, thường dùng làm bánh ngọt hoặc đồ uống.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi thích ăn bánh chocolate vào mỗi buổi chiều."
  • 2."Cà phê sữa chocolate thật ngon khi được thêm đá."

Lưu ý khi sử dụng "chocolate"

Lưu ý về danh từ

"chocolate" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chocolate"

chocolate là danh từ trong tiếng Việt. Bột cacao được chế biến để tiêu thụ, thường dùng làm bánh ngọt hoặc đồ uống. Ví dụ: "Tôi thích ăn bánh chocolate vào mỗi buổi chiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này