chọc trời khuấy nước

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chọc trời khuấy nước (Động từ)

Hành động làm náo động, khuấy đảo tình hình hoặc tạo ra sự xáo trộn lớn. Cụm từ này thường chỉ những hành động mạnh mẽ, quyết liệt trong một bối cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu bé chọc trời khuấy nước khi chạy nhảy quanh sân bóng."
  • 2."Lời nói của cô ấy đã chọc trời khuấy nước trong cuộc họp hôm nay."
  • 3."Họ đã có những quyết định chọc trời khuấy nước khiến mọi người phải suy nghĩ lại."

Lưu ý khi sử dụng "chọc trời khuấy nước"

Lưu ý về động từ

"chọc trời khuấy nước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chọc trời khuấy nước"

chọc trời khuấy nước là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm náo động, khuấy đảo tình hình hoặc tạo ra sự xáo trộn lớn. Cụm từ này thường chỉ những hành động mạnh mẽ, quyết liệt trong một bối cảnh. Ví dụ: "Cậu bé chọc trời khuấy nước khi chạy nhảy quanh sân bóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này