chiêu hồi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiêu hồi (Động từ)

Kêu gọi trở về; trước đây, từ này chỉ chính sách của chính quyền Sài Gòn nhằm dụ dỗ, mua chuộc hoặc cưỡng ép một số người từ bỏ kháng chiến để đầu hàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Địch kêu gọi chiêu hồi."
  • 2."Chính quyền đã phát động chiến dịch chiêu hồi để thuyết phục các chiến binh trở về."
  • 3."Nhiều người đã bị chiêu hồi bởi lời hứa hẹn về cuộc sống tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "chiêu hồi"

Lưu ý về động từ

"chiêu hồi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiêu hồi"

chiêu hồi là động từ trong tiếng Việt. Kêu gọi trở về; trước đây, từ này chỉ chính sách của chính quyền Sài Gòn nhằm dụ dỗ, mua chuộc hoặc cưỡng ép một số người từ bỏ kháng chiến để đầu hàng. Ví dụ: "Địch kêu gọi chiêu hồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này