chiếu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiếu (Danh từ)

Đồ dệt bằng cói, nylon, v.v. dùng để trải ra cho việc nằm hoặc ngồi.

Ví dụ (2)
  • 1."Trải chiếu ra sân để ngồi chơi."
  • 2."Dệt chiếu truyền thống rất mất công sức."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chiếu (Danh từ)

(Từ cũ) Điều vua công bố cho dân chúng biết bằng văn bản, thường liên quan đến các vấn đề chung của đất nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếu dời đô được ban bố vào năm 1010."
  • 2."Xuống chiếu cầu hiền để mời nhân tài."
3
Động từ

Nghĩa 3: chiếu (Động từ)

Dựa theo, căn cứ theo một tiêu chí hoặc quy định nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếu theo pháp luật mà thi hành là nguyên tắc cơ bản."
  • 2."Chiếu theo quy định, anh ấy phải báo cáo kết quả."

Lưu ý khi sử dụng "chiếu"

Lưu ý về động từ

"chiếu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chiếu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chiếu" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chiếu"

chiếu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dệt bằng cói, nylon, v.v. dùng để trải ra cho việc nằm hoặc ngồi. Ví dụ: "Trải chiếu ra sân để ngồi chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này