chiết xuất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiết xuất (Động từ)

Tách và lấy các tinh chất từ thảo mộc hoặc một hỗn hợp chất.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiết xuất tinh dầu bưởi."
  • 2."Chúng tôi chiết xuất vitamin từ trái cây để làm thực phẩm bổ sung."
  • 3."Công ty này chuyên chiết xuất các hợp chất tự nhiên từ thảo dược."

Lưu ý khi sử dụng "chiết xuất"

Lưu ý về động từ

"chiết xuất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiết xuất"

chiết xuất là động từ trong tiếng Việt. Tách và lấy các tinh chất từ thảo mộc hoặc một hỗn hợp chất. Ví dụ: "Chiết xuất tinh dầu bưởi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này