chè thuốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chè thuốc (Danh từ)

Cách gọi cho các loại chè từ lá cây dùng làm thuốc.

Ví dụ (3)
  • 1."chè lá"
  • 2."Một số người thường uống chè thuốc để chữa bệnh."
  • 3."Chè thuốc có tác dụng làm mát cơ thể."

Lưu ý khi sử dụng "chè thuốc"

Lưu ý về danh từ

"chè thuốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chè thuốc"

chè thuốc là danh từ trong tiếng Việt. Cách gọi cho các loại chè từ lá cây dùng làm thuốc. Ví dụ: "chè lá"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này