chao

Danh từĐộng từCảm từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chao (Danh từ)

Món ăn được làm từ đậu phụ, lên men trong dung dịch rượu và muối, có mùi vị đặc trưng.

Ví dụ (2)
  • 1."Chao là món ăn phổ biến ở miền Nam Việt Nam."
  • 2."Tôi thích món chao ăn kèm với rau sống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chao (Danh từ)

Bộ phận hình nón cụt, thường được đặt trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống.

Ví dụ (2)
  • 1."Chao đèn trang trí trong phòng khách rất đẹp."
  • 2."Chao đèn này giúp ánh sáng lan tỏa đều hơn."
3
Động từ

Nghĩa 3: chao (Động từ)

Nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia và ngược lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc thuyền chao qua chao lại trên mặt nước."
  • 2."Cây cối chao đảo dưới cơn gió mạnh."
4
Cảm từ

Nghĩa 4: chao (Cảm từ)

Tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột.

Ví dụ (2)
  • 1."Chao, trăng đêm nay mới đẹp làm sao!"
  • 2."Chao ơi, tôi không thể tin vào mắt mình!"

Lưu ý khi sử dụng "chao"

Lưu ý về động từ

"chao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chao" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chao"

chao là danh từ, động từ, cảm từ trong tiếng Việt. Món ăn được làm từ đậu phụ, lên men trong dung dịch rượu và muối, có mùi vị đặc trưng. Ví dụ: "Chao là món ăn phổ biến ở miền Nam Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này