chánh án

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chánh án (Danh từ)

Người giữ chức vụ lãnh đạo cao nhất tại một toà án.

Ví dụ (3)
  • 1."Chánh án Toà án Nhân dân Tối cao."
  • 2."Viên chánh án trong phiên toà xử án."
  • 3."Chánh án đã đưa ra phán quyết công bằng."

Lưu ý khi sử dụng "chánh án"

Lưu ý về danh từ

"chánh án" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chánh án"

chánh án là danh từ trong tiếng Việt. Người giữ chức vụ lãnh đạo cao nhất tại một toà án. Ví dụ: "Chánh án Toà án Nhân dân Tối cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này